TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ста́рить

thể chưa hoàn thành
stáritʹ[ˈstarʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ста́рить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ста́рить nghĩa là làm già đi.

Nghĩa của ста́рить

Động từ

  1. Làm... già đi.

Cặp thể của ста́рить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ ста́рить

NgôiHiện tại
яста́рю
тыста́ришь
он / она́ / оно́ста́рит
мыста́рим
выста́рите
они́ста́рят

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + старить.

Quá khứ

Giống đực (он)ста́рил
Giống cái (она́)ста́рила
Giống trung (оно́)ста́рило
Số nhiều (они́)ста́рили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)ста́рь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)ста́рьте

Câu ví dụ với ста́рить

  • Эта причёска тебя старит. Kiểu tóc này khiến bạn trông già đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13862725
  • Эта причёска Вас старит. Kiểu tóc này khiến bạn trông già đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13862726

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

старить nghĩa là gì?

старить (động từ) nghĩa là làm già đi.

старить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ста́рить (phiên âm Latinh stáritʹ, IPA [ˈstarʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.