ста́рить
Dấu sắc trên ста́рить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ста́рить nghĩa là làm già đi.
Nghĩa của ста́рить
Động từ
- Làm... già đi.
Cặp thể của ста́рить
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ ста́рить
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | ста́рю |
| ты | ста́ришь |
| он / она́ / оно́ | ста́рит |
| мы | ста́рим |
| вы | ста́рите |
| они́ | ста́рят |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + старить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | ста́рил |
| Giống cái (она́) | ста́рила |
| Giống trung (оно́) | ста́рило |
| Số nhiều (они́) | ста́рили |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | ста́рь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | ста́рьте |
Câu ví dụ với ста́рить
- Эта причёска тебя старит. Kiểu tóc này khiến bạn trông già đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13862725
- Эта причёска Вас старит. Kiểu tóc này khiến bạn trông già đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13862726
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
старить nghĩa là gì?
старить (động từ) nghĩa là làm già đi.
старить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ста́рить (phiên âm Latinh stáritʹ, IPA [ˈstarʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.