старожи́л
Dấu sắc trên старожи́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
старожи́л nghĩa là dân bản địa.
Nghĩa của старожи́л
Danh từ
- Người cư dân cố cựu, dân bản địa.
Biến cách của старожи́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | старожи́л | старожи́лы |
| Sinh cách кого? чего? | старожи́ла | старожи́лов |
| Tặng cách кому? чему? | старожи́лу | старожи́лам |
| Đối cách кого? что? | старожи́ла | старожи́лов |
| Công cụ cách кем? чем? | старожи́лом | старожи́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | старожи́ле | старожи́лах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
старожил nghĩa là gì?
старожил (danh từ) nghĩa là dân bản địa.
старожил đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là старожи́л (phiên âm Latinh starožíl, IPA [stərɐˈʐɨɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.