TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

старомо́дный

staromódnyj[stərɐˈmodnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên старомо́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

старомо́дный nghĩa là theo mốt cũ, kiểu cổ.

Nghĩa của старомо́дный

Tính từ

  1. Theo mốt cũ, kiểu cổ, lối cũ, không hợp thời trang; (устарелый) lỗi thời, quá thời, cũ kỹ, cũ rích, không hợp thời.

Biến cách của старомо́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchстаромо́дныйстаромо́дноестаромо́днаястаромо́дные
Sinh cáchстаромо́дногостаромо́дногостаромо́днойстаромо́дных
Tặng cáchстаромо́дномустаромо́дномустаромо́днойстаромо́дным
Đối cáchстаромо́дный / старомо́дногостаромо́дноестаромо́днуюстаромо́дные / старомо́дных
Công cụ cáchстаромо́днымстаромо́днымстаромо́днойстаромо́дными
Giới cáchстаромо́дномстаромо́дномстаромо́днойстаромо́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

старомодный nghĩa là gì?

старомодный (tính từ) nghĩa là theo mốt cũ, kiểu cổ.

старомодный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là старомо́дный (phiên âm Latinh staromódnyj, IPA [stərɐˈmodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.