ста́ртер
Dấu sắc trên ста́ртер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ста́ртер nghĩa là Bộ khởi động động cơ.
Nghĩa của ста́ртер
Danh từ
- Bộ khởi động động cơ.
Biến cách của ста́ртер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ста́ртер | ста́ртеры |
| Sinh cách кого? чего? | ста́ртера | ста́ртеров |
| Tặng cách кому? чему? | ста́ртеру | ста́ртерам |
| Đối cách кого? что? | ста́ртера | ста́ртеров |
| Công cụ cách кем? чем? | ста́ртером | ста́ртерами |
| Giới cách о ком? о чём? | ста́ртере | ста́ртерах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
стартер nghĩa là gì?
стартер (danh từ) nghĩa là Bộ khởi động động cơ.
стартер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ста́ртер (phiên âm Latinh stárter, IPA [ˈstartʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.