старт
старт nghĩa là xuất phát, cất cánh, bay lên.
Nghĩa của старт
Danh từ
- момент [lúc] xuất phát.
- момент взлёта тж. [lúc] cất cánh, bay lên.
- брать стартxuất phát, bắt đầu xuất phát
- дать стартra hiệu [lệnh] xuất phát
- место [chỗ, đường, vạch] xuất phát.
- выходи́ть на стартđi ra chỗ (vạch, đường) xuất phát
- со старта срыва́лись самолётыnhững chiếc máy bay vút lên từ đường xuất phát
- взять хоро́ший, уве́ренный стартbắt đầu một cách tốt đẹp, mở đầu một cách có kết quả
Biến cách của старт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ста́рт | ста́рты |
| Sinh cách кого? чего? | ста́рта | ста́ртов |
| Tặng cách кому? чему? | ста́рту | ста́ртам |
| Đối cách кого? что? | ста́рт | ста́рты |
| Công cụ cách кем? чем? | ста́ртом | ста́ртами |
| Giới cách о ком? о чём? | ста́рте | ста́ртах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với старт
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với старт
- На старт, внимание, марш! Vào vị trí, sẵn sàng, bơi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #815511
- На старт! Внимание! Марш! Vào vị trí, sẵn sàng, bơi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1567492
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
старт nghĩa là gì?
старт (danh từ) nghĩa là xuất phát, cất cánh, bay lên.
старт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là старт (phiên âm Latinh start, IPA [start]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.