TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стартёр

giống đựcđộng vật
startjór[stɐrˈtʲɵr] giọng máy của trình duyệt

стартёр nghĩa là Bộ khởi động động cơ.

Nghĩa của стартёр

Danh từ

  1. Bộ khởi động động cơ.

Biến cách của стартёр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?стартёрстартёры
Sinh cách кого? чего?стартёрастартёров
Tặng cách кому? чему?стартёрустартёрам
Đối cách кого? что?стартёрастартёров
Công cụ cách кем? чем?стартёромстартёрами
Giới cách о ком? о чём?стартёрестартёрах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

стартёр nghĩa là gì?

стартёр (danh từ) nghĩa là Bộ khởi động động cơ.

стартёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стартёр (phiên âm Latinh startjór, IPA [stɐrˈtʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.