стару́ха
Dấu sắc trên стару́ха chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стару́ха nghĩa là bà lão, bà già.
Nghĩa của стару́ха
Danh từ
- Bà lão, bà già, lão bà, bà cụ.
Biến cách của стару́ха (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стару́ха | стару́хи |
| Sinh cách кого? чего? | стару́хи | стару́х |
| Tặng cách кому? чему? | стару́хе | стару́хам |
| Đối cách кого? что? | стару́ху | стару́х |
| Công cụ cách кем? чем? | стару́хой | стару́хами |
| Giới cách о ком? о чём? | стару́хе | стару́хах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với стару́ха
- Старуха живёт в юрте. Bà cụ đó sống ở trong một cái lều yurt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6687405
- И на старуху бывает проруха. Nhân vô thập toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #654027
- Старик заблудился в лесу? Có phải ông già đã bị lạc trong rừng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2013203
- Что это за старик? Ông già kia là ai vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2236479
- Старик сел. Ông già ngồi xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #637047
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
старуха nghĩa là gì?
старуха (danh từ) nghĩa là bà lão, bà già.
старуха đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стару́ха (phiên âm Latinh starúxa, IPA [stɐˈruxə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.