TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стару́ха

Cấp độ ≈B2 giống cáiđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
starúxa[stɐˈruxə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стару́ха chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стару́ха nghĩa là bà lão, bà già.

Nghĩa của стару́ха

Danh từ

  1. Bà lão, bà già, lão bà, bà cụ.

Biến cách của стару́ха (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?стару́хастару́хи
Sinh cách кого? чего?стару́хистару́х
Tặng cách кому? чему?стару́хестару́хам
Đối cách кого? что?стару́хустару́х
Công cụ cách кем? чем?стару́хойстару́хами
Giới cách о ком? о чём?стару́хестару́хах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu ví dụ với стару́ха

  • Старуха живёт в юрте. Bà cụ đó sống ở trong một cái lều yurt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6687405
  • И на старуху бывает проруха. Nhân vô thập toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #654027
  • Старик заблудился в лесу? Có phải ông già đã bị lạc trong rừng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2013203
  • Что это за старик? Ông già kia là ai vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2236479
  • Старик сел. Ông già ngồi xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #637047

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

старуха nghĩa là gì?

старуха (danh từ) nghĩa là bà lão, bà già.

старуха đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стару́ха (phiên âm Latinh starúxa, IPA [stɐˈruxə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.