TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ста́ртовый

stártovyj[ˈstartəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ста́ртовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ста́ртовый nghĩa là xuất phát.

Nghĩa của ста́ртовый

Tính từ

  1. thể thao [thuộc về] xuất phát.
    • стартовый сигна́лhiệu lệnh xuất phát
    • стартовый пистоле́тsúng lệnh xuất phát
    • ста́ртовые доро́жкиnhữnh đường xuất phát
  2. hàng không [thuộc về] cất cánh, bay lên.
    • ста́ртовая площа́дка для за́пуска раке́тbệ phóng tên lửa

Biến cách của ста́ртовый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchста́ртовыйста́ртовоеста́ртоваяста́ртовые
Sinh cáchста́ртовогоста́ртовогоста́ртовойста́ртовых
Tặng cáchста́ртовомуста́ртовомуста́ртовойста́ртовым
Đối cáchста́ртовый / ста́ртовогоста́ртовоеста́ртовуюста́ртовые / ста́ртовых
Công cụ cáchста́ртовымста́ртовымста́ртовойста́ртовыми
Giới cáchста́ртовомста́ртовомста́ртовойста́ртовых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của ста́ртовый

Câu hỏi thường gặp

стартовый nghĩa là gì?

стартовый (tính từ) nghĩa là xuất phát.

стартовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ста́ртовый (phiên âm Latinh stártovyj, IPA [ˈstartəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.