TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стару́шечий

starúšečij[stɐˈruʂɨt͡ɕɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стару́шечий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стару́шечий nghĩa là bà già, lão bà.

Nghĩa của стару́шечий

Tính từ

  1. Thuộc về bà lão, bà già, lão bà, bà cụ.

Biến cách của стару́шечий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchстару́шечийстару́шечьестару́шечьястару́шечьи
Sinh cáchстару́шечьегостару́шечьегостару́шечьейстару́шечьих
Tặng cáchстару́шечьемустару́шечьемустару́шечьейстару́шечьим
Đối cáchстару́шечий / стару́шечьегостару́шечьестару́шечьюстару́шечьи / стару́шечьих
Công cụ cáchстару́шечьимстару́шечьимстару́шечьейстару́шечьими
Giới cáchстару́шечьемстару́шечьемстару́шечьейстару́шечьих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

старушечий nghĩa là gì?

старушечий (tính từ) nghĩa là bà già, lão bà.

старушечий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стару́шечий (phiên âm Latinh starúšečij, IPA [stɐˈruʂɨt͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.