старшина́
Dấu sắc trên старшина́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
старшина́ nghĩa là thượng sĩ.
Nghĩa của старшина́
Danh từ
- Thượng sĩ.
Biến cách của старшина́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | старшина́ | старшины́ |
| Sinh cách кого? чего? | старшины́ | старши́н |
| Tặng cách кому? чему? | старшине́ | старшина́м |
| Đối cách кого? что? | старшину́ | старши́н |
| Công cụ cách кем? чем? | старшино́й | старшина́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | старшине́ | старшина́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của старшина́
Câu hỏi thường gặp
старшина nghĩa là gì?
старшина (danh từ) nghĩa là thượng sĩ.
старшина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là старшина́ (phiên âm Latinh staršiná, IPA [stərʂɨˈna]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.