TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

старьёвщик

giống đựcđộng vật
starʹjóvščik[stɐˈrʲjɵfɕːɪk] giọng máy của trình duyệt

старьёвщик nghĩa là người mua đồ cũ, người buôn đồ cũ.

Nghĩa của старьёвщик

Danh từ

  1. Người mua đồ cũ, người buôn đồ cũ.

Biến cách của старьёвщик (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?старьёвщикстарьёвщики
Sinh cách кого? чего?старьёвщикастарьёвщиков
Tặng cách кому? чему?старьёвщикустарьёвщикам
Đối cách кого? что?старьёвщикастарьёвщиков
Công cụ cách кем? чем?старьёвщикомстарьёвщиками
Giới cách о ком? о чём?старьёвщикестарьёвщиках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

старьёвщик nghĩa là gì?

старьёвщик (danh từ) nghĩa là người mua đồ cũ, người buôn đồ cũ.

старьёвщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là старьёвщик (phiên âm Latinh starʹjóvščik, IPA [stɐˈrʲjɵfɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.