старьёвщик
giống đựcđộng vật
starʹjóvščik[stɐˈrʲjɵfɕːɪk]
giọng máy của trình duyệt
старьёвщик nghĩa là người mua đồ cũ, người buôn đồ cũ.
Nghĩa của старьёвщик
Danh từ
- Người mua đồ cũ, người buôn đồ cũ.
Biến cách của старьёвщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | старьёвщик | старьёвщики |
| Sinh cách кого? чего? | старьёвщика | старьёвщиков |
| Tặng cách кому? чему? | старьёвщику | старьёвщикам |
| Đối cách кого? что? | старьёвщика | старьёвщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | старьёвщиком | старьёвщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | старьёвщике | старьёвщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
старьёвщик nghĩa là gì?
старьёвщик (danh từ) nghĩa là người mua đồ cũ, người buôn đồ cũ.
старьёвщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là старьёвщик (phiên âm Latinh starʹjóvščik, IPA [stɐˈrʲjɵfɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.