TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

статисти́ческий

statistíčeskij[stətʲɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên статисти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

статисти́ческий nghĩa là Thuộc về thống kê.

Nghĩa của статисти́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về thống kê.
    • статисти́ческие да́нныеsố liệu thống kê

Biến cách của статисти́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchстатисти́ческийстатисти́ческоестатисти́ческаястатисти́ческие
Sinh cáchстатисти́ческогостатисти́ческогостатисти́ческойстатисти́ческих
Tặng cáchстатисти́ческомустатисти́ческомустатисти́ческойстатисти́ческим
Đối cáchстатисти́ческий / статисти́ческогостатисти́ческоестатисти́ческуюстатисти́ческие / статисти́ческих
Công cụ cáchстатисти́ческимстатисти́ческимстатисти́ческойстатисти́ческими
Giới cáchстатисти́ческомстатисти́ческомстатисти́ческойстатисти́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

статистический nghĩa là gì?

статистический (tính từ) nghĩa là Thuộc về thống kê.

статистический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là статисти́ческий (phiên âm Latinh statistíčeskij, IPA [stətʲɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.