статисти́ческий
Dấu sắc trên статисти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
статисти́ческий nghĩa là Thuộc về thống kê.
Nghĩa của статисти́ческий
Tính từ
- Thuộc về thống kê.
- статисти́ческие да́нныеsố liệu thống kê
Biến cách của статисти́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | статисти́ческий | статисти́ческое | статисти́ческая | статисти́ческие |
| Sinh cách | статисти́ческого | статисти́ческого | статисти́ческой | статисти́ческих |
| Tặng cách | статисти́ческому | статисти́ческому | статисти́ческой | статисти́ческим |
| Đối cách | статисти́ческий / статисти́ческого | статисти́ческое | статисти́ческую | статисти́ческие / статисти́ческих |
| Công cụ cách | статисти́ческим | статисти́ческим | статисти́ческой | статисти́ческими |
| Giới cách | статисти́ческом | статисти́ческом | статисти́ческой | статисти́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
статистический nghĩa là gì?
статистический (tính từ) nghĩa là Thuộc về thống kê.
статистический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là статисти́ческий (phiên âm Latinh statistíčeskij, IPA [stətʲɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.