ста́тный
Dấu sắc trên ста́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ста́тный nghĩa là cân đối, gọn gàng.
Nghĩa của ста́тный
Tính từ
- Cân đối, gọn gàng, cao lớn; (представительный) oai vệ, oai nghiêm, đường bệ, đường hoàng.
- ста́тная фигу́раthân hình gọn gàng (cân đối)
Biến cách của ста́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ста́тный | ста́тное | ста́тная | ста́тные |
| Sinh cách | ста́тного | ста́тного | ста́тной | ста́тных |
| Tặng cách | ста́тному | ста́тному | ста́тной | ста́тным |
| Đối cách | ста́тный / ста́тного | ста́тное | ста́тную | ста́тные / ста́тных |
| Công cụ cách | ста́тным | ста́тным | ста́тной | ста́тными |
| Giới cách | ста́тном | ста́тном | ста́тной | ста́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ста́тный
| So sánh hơn | (по)статне́е |
Câu hỏi thường gặp
статный nghĩa là gì?
статный (tính từ) nghĩa là cân đối, gọn gàng.
статный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ста́тный (phiên âm Latinh státnyj, IPA [ˈstatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.