TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ста́тный

státnyj[ˈstatnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ста́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ста́тный nghĩa là cân đối, gọn gàng.

Nghĩa của ста́тный

Tính từ

  1. Cân đối, gọn gàng, cao lớn; (представительный) oai vệ, oai nghiêm, đường bệ, đường hoàng.
    • ста́тная фигу́раthân hình gọn gàng (cân đối)

Biến cách của ста́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchста́тныйста́тноеста́тнаяста́тные
Sinh cáchста́тногоста́тногоста́тнойста́тных
Tặng cáchста́тномуста́тномуста́тнойста́тным
Đối cáchста́тный / ста́тногоста́тноеста́тнуюста́тные / ста́тных
Công cụ cáchста́тнымста́тнымста́тнойста́тными
Giới cáchста́тномста́тномста́тнойста́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ста́тный

So sánh hơn(по)статне́е

Câu hỏi thường gặp

статный nghĩa là gì?

статный (tính từ) nghĩa là cân đối, gọn gàng.

статный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ста́тный (phiên âm Latinh státnyj, IPA [ˈstatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.