стациона́р
Dấu sắc trên стациона́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стациона́р nghĩa là khu nội trú, bệnh xá.
Nghĩa của стациона́р
Danh từ
- Khu [chữa] nội trú, bệnh xá, bệnh viện, nhà thương.
Biến cách của стациона́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стациона́р | стациона́ры |
| Sinh cách кого? чего? | стациона́ра | стациона́ров |
| Tặng cách кому? чему? | стациона́ру | стациона́рам |
| Đối cách кого? что? | стациона́р | стациона́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | стациона́ром | стациона́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | стациона́ре | стациона́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
стационар nghĩa là gì?
стационар (danh từ) nghĩa là khu nội trú, bệnh xá.
стационар đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стациона́р (phiên âm Latinh stacionár, IPA [stət͡sɨɐˈnar]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.