стациона́рный
Dấu sắc trên стациона́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стациона́рный nghĩa là tĩnh lại, không lưu động, nội trú, nằm bệnh xá.
Nghĩa của стациона́рный
Tính từ
- не передвижной Tĩnh lại, không lưu động.
- не амбулаторный Nội trú, nằm bệnh xá, nằm bệnh viện, nằm nhà thương.
- стационарный больно́йbệnh nhân nội trú, bệnh nhân nằm bệnh viện
- kỹ thuật Dừng, tĩnh lại, cố định.
Biến cách của стациона́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | стациона́рный | стациона́рное | стациона́рная | стациона́рные |
| Sinh cách | стациона́рного | стациона́рного | стациона́рной | стациона́рных |
| Tặng cách | стациона́рному | стациона́рному | стациона́рной | стациона́рным |
| Đối cách | стациона́рный / стациона́рного | стациона́рное | стациона́рную | стациона́рные / стациона́рных |
| Công cụ cách | стациона́рным | стациона́рным | стациона́рной | стациона́рными |
| Giới cách | стациона́рном | стациона́рном | стациона́рной | стациона́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của стациона́рный
Câu hỏi thường gặp
стационарный nghĩa là gì?
стационарный (tính từ) nghĩa là tĩnh lại, không lưu động, nội trú, nằm bệnh xá.
стационарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стациона́рный (phiên âm Latinh stacionárnyj, IPA [stət͡sɨɐˈnarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.