TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стациона́рный

stacionárnyj[stət͡sɨɐˈnarnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стациона́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стациона́рный nghĩa là tĩnh lại, không lưu động, nội trú, nằm bệnh xá.

Nghĩa của стациона́рный

Tính từ

  1. не передвижной Tĩnh lại, không lưu động.
  2. не амбулаторный Nội trú, nằm bệnh xá, nằm bệnh viện, nằm nhà thương.
    • стационарный больно́йbệnh nhân nội trú, bệnh nhân nằm bệnh viện
  3. kỹ thuật Dừng, tĩnh lại, cố định.

Biến cách của стациона́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchстациона́рныйстациона́рноестациона́рнаястациона́рные
Sinh cáchстациона́рногостациона́рногостациона́рнойстациона́рных
Tặng cáchстациона́рномустациона́рномустациона́рнойстациона́рным
Đối cáchстациона́рный / стациона́рногостациона́рноестациона́рнуюстациона́рные / стациона́рных
Công cụ cáchстациона́рнымстациона́рнымстациона́рнойстациона́рными
Giới cáchстациона́рномстациона́рномстациона́рнойстациона́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của стациона́рный

Câu hỏi thường gặp

стационарный nghĩa là gì?

стационарный (tính từ) nghĩa là tĩnh lại, không lưu động, nội trú, nằm bệnh xá.

стационарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стациона́рный (phiên âm Latinh stacionárnyj, IPA [stət͡sɨɐˈnarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.