TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ствол

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
stvol[stvoɫ] giọng máy của trình duyệt

ствол nghĩa là thân, thân cây, nòng, nòng súng.

Nghĩa của ствол

Danh từ

  1. дерева Thân, thân cây, thân gỗ, thân mộc.
  2. стрелкого оружия, орудия Nòng, nòng súng.

Biến cách của ствол (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ство́лстволы́
Sinh cách кого? чего?ствола́стволо́в
Tặng cách кому? чему?стволу́ствола́м
Đối cách кого? что?ство́лстволы́
Công cụ cách кем? чем?стволо́мствола́ми
Giới cách о ком? о чём?стволе́ствола́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của ствол

Câu hỏi thường gặp

ствол nghĩa là gì?

ствол (danh từ) nghĩa là thân, thân cây, nòng, nòng súng.

ствол đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ствол (phiên âm Latinh stvol, IPA [stvoɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.