ствол
stvol[stvoɫ]
giọng máy của trình duyệt
ствол nghĩa là thân, thân cây, nòng, nòng súng.
Nghĩa của ствол
Danh từ
- дерева Thân, thân cây, thân gỗ, thân mộc.
- стрелкого оружия, орудия Nòng, nòng súng.
Biến cách của ствол (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ство́л | стволы́ |
| Sinh cách кого? чего? | ствола́ | стволо́в |
| Tặng cách кому? чему? | стволу́ | ствола́м |
| Đối cách кого? что? | ство́л | стволы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | стволо́м | ствола́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | стволе́ | ствола́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ствол
Câu hỏi thường gặp
ствол nghĩa là gì?
ствол (danh từ) nghĩa là thân, thân cây, nòng, nòng súng.
ствол đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ствол (phiên âm Latinh stvol, IPA [stvoɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.