двуство́лка
Dấu sắc trên двуство́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
двуство́лка nghĩa là khẩu súng hai nòng.
Nghĩa của двуство́лка
Danh từ
- Khẩu súng hai nòng.
Biến cách của двуство́лка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | двуство́лка | двуство́лки |
| Sinh cách кого? чего? | двуство́лки | двуство́лок |
| Tặng cách кому? чему? | двуство́лке | двуство́лкам |
| Đối cách кого? что? | двуство́лку | двуство́лок |
| Công cụ cách кем? чем? | двуство́лкой | двуство́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | двуство́лке | двуство́лках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của двуство́лка
Câu hỏi thường gặp
двустволка nghĩa là gì?
двустволка (danh từ) nghĩa là khẩu súng hai nòng.
двустволка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là двуство́лка (phiên âm Latinh dvustvólka, IPA [dvʊstˈvoɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.