стеари́н
Dấu sắc trên стеари́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стеари́н nghĩa là xtê-a-rin, xtêarin.
Nghĩa của стеари́н
Danh từ
- Xtê-a-rin, xtêarin, ngạnh chi, bạch lạp.
Biến cách của стеари́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стеари́н | стеари́ны |
| Sinh cách кого? чего? | стеари́на | стеари́нов |
| Tặng cách кому? чему? | стеари́ну | стеари́нам |
| Đối cách кого? что? | стеари́н | стеари́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | стеари́ном | стеари́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | стеари́не | стеари́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
стеарин nghĩa là gì?
стеарин (danh từ) nghĩa là xtê-a-rin, xtêarin.
стеарин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стеари́н (phiên âm Latinh stearín, IPA [sʲtʲɪɐˈrʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.