стейк
stɛjk[stɛjk]
giọng máy của trình duyệt
стейк nghĩa là bít tết, miếng thịt.
Nghĩa của стейк
Danh từ
- Bít tết, miếng thịt.
Biến cách của стейк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сте́йк | сте́йки |
| Sinh cách кого? чего? | сте́йка | сте́йков |
| Tặng cách кому? чему? | сте́йку | сте́йкам |
| Đối cách кого? что? | сте́йк | сте́йки |
| Công cụ cách кем? чем? | сте́йком | сте́йками |
| Giới cách о ком? о чём? | сте́йке | сте́йках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với стейк
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
стейк nghĩa là gì?
стейк (danh từ) nghĩa là bít tết, miếng thịt.
стейк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стейк (phiên âm Latinh stɛjk, IPA [stɛjk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.