TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стейк

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
stɛjk[stɛjk] giọng máy của trình duyệt

стейк nghĩa là bít tết, miếng thịt.

Nghĩa của стейк

Danh từ

  1. Bít tết, miếng thịt.

Biến cách của стейк (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сте́йксте́йки
Sinh cách кого? чего?сте́йкасте́йков
Tặng cách кому? чему?сте́йкусте́йкам
Đối cách кого? что?сте́йксте́йки
Công cụ cách кем? чем?сте́йкомсте́йками
Giới cách о ком? о чём?сте́йкесте́йках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với стейк

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

стейк nghĩa là gì?

стейк (danh từ) nghĩa là bít tết, miếng thịt.

стейк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стейк (phiên âm Latinh stɛjk, IPA [stɛjk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.