стекловолокно nghĩa là sợi thủy tinh, xơ thủy tinh.
Nghĩa của стекловолокно
Danh từ
Sợi thủy tinh, xơ thủy tinh.
Câu hỏi thường gặp
стекловолокно nghĩa là gì?
стекловолокно (danh từ) nghĩa là sợi thủy tinh, xơ thủy tinh.
стекловолокно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стекловолокно (phiên âm Latinh steklovolokno); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.