TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стекля́нный

stekljánnyj[sʲtʲɪˈklʲanːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стекля́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стекля́нный nghĩa là kính.

Nghĩa của стекля́нный

Tính từ

  1. Thuộc về thủy tinh, kính; (из стекла) [bằng] thủy tinh; (застеклённый) [có lắp] kính.
    • стекля́нная ва́за[cái] lọ thủy tinh, bình thủy tinh
    • стеклянный шкаф[cái] tủ kính
  2. nghĩa bóng похожий на стекло Như thủy tinh, trong suốt, lấp lánh.
  3. о звуках Trong trẻo.
  4. nghĩa bóng о глазах, взгляде Lờ đờ, thiếu sinh khí.

Biến cách của стекля́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchстекля́нныйстекля́нноестекля́ннаястекля́нные
Sinh cáchстекля́нногостекля́нногостекля́ннойстекля́нных
Tặng cáchстекля́нномустекля́нномустекля́ннойстекля́нным
Đối cáchстекля́нный / стекля́нногостекля́нноестекля́ннуюстекля́нные / стекля́нных
Công cụ cáchстекля́ннымстекля́ннымстекля́ннойстекля́нными
Giới cáchстекля́нномстекля́нномстекля́ннойстекля́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với стекля́нный

  • Молоко продаётся в стеклянных бутылках. Sữa được bán theo chai thuỷ tinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13585458
  • Молоко продают в стеклянных бутылках. Sữa được bán theo chai thuỷ tinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13585459
  • Живущие в стеклянных домах не должны бросаться камнями. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #468297
  • Живущим в стеклянных домах не пристало бросаться камнями. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3663949
  • Тем, кто живёт в стеклянных домах, не следует кидаться камнями. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #443759

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

стеклянный nghĩa là gì?

стеклянный (tính từ) nghĩa là kính.

стеклянный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стекля́нный (phiên âm Latinh stekljánnyj, IPA [sʲtʲɪˈklʲanːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.