стекля́нный
Dấu sắc trên стекля́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стекля́нный nghĩa là kính.
Nghĩa của стекля́нный
Tính từ
- Thuộc về thủy tinh, kính; (из стекла) [bằng] thủy tinh; (застеклённый) [có lắp] kính.
- стекля́нная ва́за[cái] lọ thủy tinh, bình thủy tinh
- стеклянный шкаф[cái] tủ kính
- nghĩa bóng похожий на стекло Như thủy tinh, trong suốt, lấp lánh.
- о звуках Trong trẻo.
- nghĩa bóng о глазах, взгляде Lờ đờ, thiếu sinh khí.
Biến cách của стекля́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | стекля́нный | стекля́нное | стекля́нная | стекля́нные |
| Sinh cách | стекля́нного | стекля́нного | стекля́нной | стекля́нных |
| Tặng cách | стекля́нному | стекля́нному | стекля́нной | стекля́нным |
| Đối cách | стекля́нный / стекля́нного | стекля́нное | стекля́нную | стекля́нные / стекля́нных |
| Công cụ cách | стекля́нным | стекля́нным | стекля́нной | стекля́нными |
| Giới cách | стекля́нном | стекля́нном | стекля́нной | стекля́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với стекля́нный
- Молоко продаётся в стеклянных бутылках. Sữa được bán theo chai thuỷ tinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13585458
- Молоко продают в стеклянных бутылках. Sữa được bán theo chai thuỷ tinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13585459
- Живущие в стеклянных домах не должны бросаться камнями. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #468297
- Живущим в стеклянных домах не пристало бросаться камнями. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3663949
- Тем, кто живёт в стеклянных домах, не следует кидаться камнями. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #443759
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
стеклянный nghĩa là gì?
стеклянный (tính từ) nghĩa là kính.
стеклянный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стекля́нный (phiên âm Latinh stekljánnyj, IPA [sʲtʲɪˈklʲanːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.