стеклоду́в
Dấu sắc trên стеклоду́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стеклоду́в nghĩa là Người thợ thổi thủy tinh.
Nghĩa của стеклоду́в
Danh từ
- Người thợ thổi thủy tinh.
Biến cách của стеклоду́в (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стеклоду́в | стеклоду́вы |
| Sinh cách кого? чего? | стеклоду́ва | стеклоду́вов |
| Tặng cách кому? чему? | стеклоду́ву | стеклоду́вам |
| Đối cách кого? что? | стеклоду́ва | стеклоду́вов |
| Công cụ cách кем? чем? | стеклоду́вом | стеклоду́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | стеклоду́ве | стеклоду́вах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
стеклодув nghĩa là gì?
стеклодув (danh từ) nghĩa là Người thợ thổi thủy tinh.
стеклодув đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стеклоду́в (phiên âm Latinh steklodúv); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.