стеко́льный
Dấu sắc trên стеко́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стеко́льный nghĩa là làm kính.
Nghĩa của стеко́льный
Tính từ
- Thuộc về sản xuất thủy tinh, làm kính.
- стекольный заво́дnhà máy thủy tinh, nhà máy làm kính
- стеко́льная промы́шленностьcông nghiệp [sản xuất] thủy tinh
Biến cách của стеко́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | стеко́льный | стеко́льное | стеко́льная | стеко́льные |
| Sinh cách | стеко́льного | стеко́льного | стеко́льной | стеко́льных |
| Tặng cách | стеко́льному | стеко́льному | стеко́льной | стеко́льным |
| Đối cách | стеко́льный / стеко́льного | стеко́льное | стеко́льную | стеко́льные / стеко́льных |
| Công cụ cách | стеко́льным | стеко́льным | стеко́льной | стеко́льными |
| Giới cách | стеко́льном | стеко́льном | стеко́льной | стеко́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
стекольный nghĩa là gì?
стекольный (tính từ) nghĩa là làm kính.
стекольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стеко́льный (phiên âm Latinh stekólʹnyj, IPA [sʲtʲɪˈkolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.