TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стеко́льный

stekólʹnyj[sʲtʲɪˈkolʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стеко́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стеко́льный nghĩa là làm kính.

Nghĩa của стеко́льный

Tính từ

  1. Thuộc về sản xuất thủy tinh, làm kính.
    • стекольный заво́дnhà máy thủy tinh, nhà máy làm kính
    • стеко́льная промы́шленностьcông nghiệp [sản xuất] thủy tinh

Biến cách của стеко́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchстеко́льныйстеко́льноестеко́льнаястеко́льные
Sinh cáchстеко́льногостеко́льногостеко́льнойстеко́льных
Tặng cáchстеко́льномустеко́льномустеко́льнойстеко́льным
Đối cáchстеко́льный / стеко́льногостеко́льноестеко́льнуюстеко́льные / стеко́льных
Công cụ cáchстеко́льнымстеко́льнымстеко́льнойстеко́льными
Giới cáchстеко́льномстеко́льномстеко́льнойстеко́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

стекольный nghĩa là gì?

стекольный (tính từ) nghĩa là làm kính.

стекольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стеко́льный (phiên âm Latinh stekólʹnyj, IPA [sʲtʲɪˈkolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.