стелла́ж
Dấu sắc trên стелла́ж chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стелла́ж nghĩa là giá, tủ ngăn, giá phơi.
Nghĩa của стелла́ж
Danh từ
- для книг и т. п. [cái] giá, tủ ngăn.
- для сушки [cái] giá phơi.
- для вёсел и т. п. [cái] giá đỡ, giá, đỡ.
Biến cách của стелла́ж (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стелла́ж | стеллажи́ |
| Sinh cách кого? чего? | стеллажа́ | стеллаже́й |
| Tặng cách кому? чему? | стеллажу́ | стеллажа́м |
| Đối cách кого? что? | стелла́ж | стеллажи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | стеллажо́м | стеллажа́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | стеллаже́ | стеллажа́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
стеллаж nghĩa là gì?
стеллаж (danh từ) nghĩa là giá, tủ ngăn, giá phơi.
стеллаж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стелла́ж (phiên âm Latinh stelláž, IPA [sʲtʲɪˈɫaʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.