стена́
Dấu sắc trên стена́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стена́ nghĩa là tường.
Nghĩa của стена́
Danh từ
- Tường.
Biến cách của стена́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стена́ | сте́ны |
| Sinh cách кого? чего? | стены́ | сте́н |
| Tặng cách кому? чему? | стене́ | сте́нам |
| Đối cách кого? что? | сте́ну | сте́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | стено́й | сте́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | стене́ | сте́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với стена́
- Стена частично покрыта плющом. Một phần bức tường bị cây thường xuân che phủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4571561
- Она покрасила стены в белый цвет. Cô ấy đã sơn trắng bức tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2278434
- Он повесил книжную полку на стену. Cậu ấy gắn kệ sách vào tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13807912
- Длина стены - около тридцати метров. Bức tường đó dài 30 yard. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11043693
- Длина стены - двадцать семь с половиной метров. Bức tường đó dài 30 yard. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11043694
- Я как со стеной разговариваю. tôi cảm thấy như mình đang nói chuyện với một bức tường (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12688916
- Он повесил полку на стену. Cậu ấy gắn kệ sách vào tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13807910
- Машина врезалась в стену. Cái xe đã đụng vô tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1063591
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
стена nghĩa là gì?
стена (danh từ) nghĩa là tường.
стена đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стена́ (phiên âm Latinh stená, IPA [sʲtʲɪˈna]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.