стенд
giống đựcbất động vật
stɛnd[stɛnt]
giọng máy của trình duyệt
стенд nghĩa là giá trưng bày, giá thử, bàn thử.
Nghĩa của стенд
Danh từ
- Giá trưng bày.
- для испытания машин [cái] giá thử, bàn thử, bệ thí nghiệm.
Biến cách của стенд (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сте́нд | сте́нды |
| Sinh cách кого? чего? | сте́нда | сте́ндов |
| Tặng cách кому? чему? | сте́нду | сте́ндам |
| Đối cách кого? что? | сте́нд | сте́нды |
| Công cụ cách кем? чем? | сте́ндом | сте́ндами |
| Giới cách о ком? о чём? | сте́нде | сте́ндах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
стенд nghĩa là gì?
стенд (danh từ) nghĩa là giá trưng bày, giá thử, bàn thử.
стенд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стенд (phiên âm Latinh stɛnd, IPA [stɛnt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.