TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стенд

giống đựcbất động vật
stɛnd[stɛnt] giọng máy của trình duyệt

стенд nghĩa là giá trưng bày, giá thử, bàn thử.

Nghĩa của стенд

Danh từ

  1. Giá trưng bày.
  2. для испытания машин [cái] giá thử, bàn thử, bệ thí nghiệm.

Biến cách của стенд (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сте́ндсте́нды
Sinh cách кого? чего?сте́ндасте́ндов
Tặng cách кому? чему?сте́ндусте́ндам
Đối cách кого? что?сте́ндсте́нды
Công cụ cách кем? чем?сте́ндомсте́ндами
Giới cách о ком? о чём?сте́ндесте́ндах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

стенд nghĩa là gì?

стенд (danh từ) nghĩa là giá trưng bày, giá thử, bàn thử.

стенд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стенд (phiên âm Latinh stɛnd, IPA [stɛnt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.