стенгазе́та
Dấu sắc trên стенгазе́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стенгазе́та nghĩa là báo tường, báo liếp.
Nghĩa của стенгазе́та
Danh từ
- стенна́я газе́та [tờ] báo tường, báo liếp, bích báo.
Biến cách của стенгазе́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стенгазе́та | стенгазе́ты |
| Sinh cách кого? чего? | стенгазе́ты | стенгазе́т |
| Tặng cách кому? чему? | стенгазе́те | стенгазе́там |
| Đối cách кого? что? | стенгазе́ту | стенгазе́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | стенгазе́той | стенгазе́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | стенгазе́те | стенгазе́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
стенгазета nghĩa là gì?
стенгазета (danh từ) nghĩa là báo tường, báo liếp.
стенгазета đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стенгазе́та (phiên âm Latinh stengazéta, IPA [sʲtʲɪnɡɐˈzʲetə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.