стеногра́фия
Dấu sắc trên стеногра́фия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стеногра́фия nghĩa là tốc ký, ghi nhanh.
Nghĩa của стеногра́фия
Danh từ
- [Môn, phép] tốc ký, ghi nhanh.
Biến cách của стеногра́фия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стеногра́фия | стеногра́фии |
| Sinh cách кого? чего? | стеногра́фии | стеногра́фий |
| Tặng cách кому? чему? | стеногра́фии | стеногра́фиям |
| Đối cách кого? что? | стеногра́фию | стеногра́фии |
| Công cụ cách кем? чем? | стеногра́фией | стеногра́фиями |
| Giới cách о ком? о чём? | стеногра́фии | стеногра́фиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
стенография nghĩa là gì?
стенография (danh từ) nghĩa là tốc ký, ghi nhanh.
стенография đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стеногра́фия (phiên âm Latinh stenográfija, IPA [sʲtʲɪnɐˈɡrafʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.