сте́нопись
Dấu sắc trên сте́нопись chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сте́нопись nghĩa là bích họa, vẽ tranh tường.
Nghĩa của сте́нопись
Danh từ
- [Môn, ngành] bích họa, vẽ tranh tường.
Biến cách của сте́нопись (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сте́нопись | сте́нописи |
| Sinh cách кого? чего? | сте́нописи | сте́нописей |
| Tặng cách кому? чему? | сте́нописи | сте́нописям |
| Đối cách кого? что? | сте́нопись | сте́нописи |
| Công cụ cách кем? чем? | сте́нописью | сте́нописями |
| Giới cách о ком? о чём? | сте́нописи | сте́нописях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
стенопись nghĩa là gì?
стенопись (danh từ) nghĩa là bích họa, vẽ tranh tường.
стенопись đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сте́нопись (phiên âm Latinh sténopisʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.