сте́ньга
giống cáibất động vật
sténʹga
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сте́ньга chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сте́ньга nghĩa là đoạn cột trên.
Nghĩa của сте́ньга
Danh từ
- hàng hải Đoạn cột trên, cột buồm trên nguy bằng.
Biến cách của сте́ньга (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сте́ньга | сте́ньги |
| Sinh cách кого? чего? | сте́ньги | сте́ньг |
| Tặng cách кому? чему? | сте́ньге | сте́ньгам |
| Đối cách кого? что? | сте́ньгу | сте́ньги |
| Công cụ cách кем? чем? | сте́ньгой | сте́ньгами |
| Giới cách о ком? о чём? | сте́ньге | сте́ньгах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
стеньга nghĩa là gì?
стеньга (danh từ) nghĩa là đoạn cột trên.
стеньга đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сте́ньга (phiên âm Latinh sténʹga); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.