степно́й
stepnój[sʲtʲɪpˈnoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên степно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
степно́й nghĩa là thảo nguyên.
Nghĩa của степно́й
Tính từ
- (thuộc) thảo nguyên.
Biến cách của степно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | степно́й | степно́е | степна́я | степны́е |
| Sinh cách | степно́го | степно́го | степно́й | степны́х |
| Tặng cách | степно́му | степно́му | степно́й | степны́м |
| Đối cách | степно́й / степно́го | степно́е | степну́ю | степны́е / степны́х |
| Công cụ cách | степны́м | степны́м | степно́й | степны́ми |
| Giới cách | степно́м | степно́м | степно́й | степны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
степной nghĩa là gì?
степной (tính từ) nghĩa là thảo nguyên.
степной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là степно́й (phiên âm Latinh stepnój, IPA [sʲtʲɪpˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.