сте́пень
Dấu sắc trên сте́пень chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сте́пень nghĩa là học vị, độ, mức.
Nghĩa của сте́пень
Danh từ
- Học vị.
- Độ, mức, mức độ, trình độ.
Biến cách của сте́пень (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сте́пень | сте́пени |
| Sinh cách кого? чего? | сте́пени | степене́й |
| Tặng cách кому? чему? | сте́пени | степеня́м |
| Đối cách кого? что? | сте́пень | сте́пени |
| Công cụ cách кем? чем? | сте́пенью | степеня́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | сте́пени | степеня́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сте́пень
Đồng nghĩa
Họ từ của сте́пень
Câu ví dụ với сте́пень
- Язык программирования Java в высшей степени универсален. Ngôn ngữ lập trình Java rất đa năng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6120958
- Три в третьей степени будет двадцать семь. Ba mũ ba bằng hai mươi bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408124
- Семь в четвёртой степени равно две тысячи четыреста один. Bảy mũ bốn bằng hai nghìn bốn trăm linh một. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13301993
- Семь в четвёртой степени равно две тысячи четыреста одному. Bảy mũ bốn bằng hai nghìn bốn trăm linh một. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13301995
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
степень nghĩa là gì?
степень (danh từ) nghĩa là học vị, độ, mức.
степень đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сте́пень (phiên âm Latinh stépenʹ, IPA [ˈsʲtʲepʲɪnʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.