стереоскопи́ческий
Dấu sắc trên стереоскопи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стереоскопи́ческий nghĩa là nổi, lập thể.
Nghĩa của стереоскопи́ческий
Tính từ
- Nổi, lập thể, thực thể, nhìn nổi, trông nổi, xtêrêo.
- стереоскопи́ческое изображе́ниеhình nổi, ảnh lập thể
- стереоскопи́ческое кино́điện ảnh lập thể, chiếu bóng nổi, điện ảnh nổi, xi-nê nổi
Biến cách của стереоскопи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | стереоскопи́ческий | стереоскопи́ческое | стереоскопи́ческая | стереоскопи́ческие |
| Sinh cách | стереоскопи́ческого | стереоскопи́ческого | стереоскопи́ческой | стереоскопи́ческих |
| Tặng cách | стереоскопи́ческому | стереоскопи́ческому | стереоскопи́ческой | стереоскопи́ческим |
| Đối cách | стереоскопи́ческий | стереоскопи́ческое | стереоскопи́ческую | стереоскопи́ческие |
| Công cụ cách | стереоскопи́ческим | стереоскопи́ческим | стереоскопи́ческой | стереоскопи́ческими |
| Giới cách | стереоскопи́ческом | стереоскопи́ческом | стереоскопи́ческой | стереоскопи́ческих |
| Dạng ngắn | *стереоскопи́ческ | *стереоскопи́ческо | *стереоскопи́ческа | стереоскопи́чески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
стереоскопический nghĩa là gì?
стереоскопический (tính từ) nghĩa là nổi, lập thể.
стереоскопический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стереоскопи́ческий (phiên âm Latinh stereoskopíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.