TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стереоскопи́ческий

stereoskopíčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стереоскопи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стереоскопи́ческий nghĩa là nổi, lập thể.

Nghĩa của стереоскопи́ческий

Tính từ

  1. Nổi, lập thể, thực thể, nhìn nổi, trông nổi, xtêrêo.
    • стереоскопи́ческое изображе́ниеhình nổi, ảnh lập thể
    • стереоскопи́ческое кино́điện ảnh lập thể, chiếu bóng nổi, điện ảnh nổi, xi-nê nổi

Biến cách của стереоскопи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchстереоскопи́ческийстереоскопи́ческоестереоскопи́ческаястереоскопи́ческие
Sinh cáchстереоскопи́ческогостереоскопи́ческогостереоскопи́ческойстереоскопи́ческих
Tặng cáchстереоскопи́ческомустереоскопи́ческомустереоскопи́ческойстереоскопи́ческим
Đối cáchстереоскопи́ческийстереоскопи́ческоестереоскопи́ческуюстереоскопи́ческие
Công cụ cáchстереоскопи́ческимстереоскопи́ческимстереоскопи́ческойстереоскопи́ческими
Giới cáchстереоскопи́ческомстереоскопи́ческомстереоскопи́ческойстереоскопи́ческих
Dạng ngắn*стереоскопи́ческ*стереоскопи́ческо*стереоскопи́ческастереоскопи́чески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

стереоскопический nghĩa là gì?

стереоскопический (tính từ) nghĩa là nổi, lập thể.

стереоскопический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стереоскопи́ческий (phiên âm Latinh stereoskopíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.