TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

степь

giống cáibất động vật
stepʹ[sʲtʲepʲ] giọng máy của trình duyệt

степь nghĩa là thảo nguyên.

Nghĩa của степь

Danh từ

  1. Thảo nguyên.

Biến cách của степь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сте́пьсте́пи
Sinh cách кого? чего?сте́пистепе́й
Tặng cách кому? чему?сте́пистепя́м
Đối cách кого? что?сте́пьсте́пи
Công cụ cách кем? чем?сте́пьюстепя́ми
Giới cách о ком? о чём?сте́пистепя́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

степь nghĩa là gì?

степь (danh từ) nghĩa là thảo nguyên.

степь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là степь (phiên âm Latinh stepʹ, IPA [sʲtʲepʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.