степь
giống cáibất động vật
stepʹ[sʲtʲepʲ]
giọng máy của trình duyệt
степь nghĩa là thảo nguyên.
Nghĩa của степь
Danh từ
- Thảo nguyên.
Biến cách của степь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сте́пь | сте́пи |
| Sinh cách кого? чего? | сте́пи | степе́й |
| Tặng cách кому? чему? | сте́пи | степя́м |
| Đối cách кого? что? | сте́пь | сте́пи |
| Công cụ cách кем? чем? | сте́пью | степя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | сте́пи | степя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
степь nghĩa là gì?
степь (danh từ) nghĩa là thảo nguyên.
степь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là степь (phiên âm Latinh stepʹ, IPA [sʲtʲepʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.