TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стервя́тник

giống đựcđộng vật
stervjátnik[sʲtʲɪrˈvʲætʲnʲɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стервя́тник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стервя́тник nghĩa là Con chim ăn xác thối (Neophron percnopterus).

Nghĩa của стервя́тник

Danh từ

  1. Con chim ăn xác thối (Neophron percnopterus).

Biến cách của стервя́тник (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?стервя́тникстервя́тники
Sinh cách кого? чего?стервя́тникастервя́тников
Tặng cách кому? чему?стервя́тникустервя́тникам
Đối cách кого? что?стервя́тникастервя́тников
Công cụ cách кем? чем?стервя́тникомстервя́тниками
Giới cách о ком? о чём?стервя́тникестервя́тниках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

стервятник nghĩa là gì?

стервятник (danh từ) nghĩa là Con chim ăn xác thối (Neophron percnopterus).

стервятник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стервя́тник (phiên âm Latinh stervjátnik, IPA [sʲtʲɪrˈvʲætʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.