TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стереометри́ческий

stereometríčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стереометри́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стереометри́ческий nghĩa là hình hoc không gian, hình học thể tích.

Nghĩa của стереометри́ческий

Tính từ

  1. (thuộc) hình hoc không gian, hình học thể tích.

Biến cách của стереометри́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchстереометри́ческийстереометри́ческоестереометри́ческаястереометри́ческие
Sinh cáchстереометри́ческогостереометри́ческогостереометри́ческойстереометри́ческих
Tặng cáchстереометри́ческомустереометри́ческомустереометри́ческойстереометри́ческим
Đối cáchстереометри́ческийстереометри́ческоестереометри́ческуюстереометри́ческие
Công cụ cáchстереометри́ческимстереометри́ческимстереометри́ческойстереометри́ческими
Giới cáchстереометри́ческомстереометри́ческомстереометри́ческойстереометри́ческих
Dạng ngắn*стереометри́ческ*стереометри́ческо*стереометри́ческастереометри́чески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

стереометрический nghĩa là gì?

стереометрический (tính từ) nghĩa là hình hoc không gian, hình học thể tích.

стереометрический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стереометри́ческий (phiên âm Latinh stereometríčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.