стереометри́ческий
Dấu sắc trên стереометри́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стереометри́ческий nghĩa là hình hoc không gian, hình học thể tích.
Nghĩa của стереометри́ческий
Tính từ
- (thuộc) hình hoc không gian, hình học thể tích.
Biến cách của стереометри́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | стереометри́ческий | стереометри́ческое | стереометри́ческая | стереометри́ческие |
| Sinh cách | стереометри́ческого | стереометри́ческого | стереометри́ческой | стереометри́ческих |
| Tặng cách | стереометри́ческому | стереометри́ческому | стереометри́ческой | стереометри́ческим |
| Đối cách | стереометри́ческий | стереометри́ческое | стереометри́ческую | стереометри́ческие |
| Công cụ cách | стереометри́ческим | стереометри́ческим | стереометри́ческой | стереометри́ческими |
| Giới cách | стереометри́ческом | стереометри́ческом | стереометри́ческой | стереометри́ческих |
| Dạng ngắn | *стереометри́ческ | *стереометри́ческо | *стереометри́ческа | стереометри́чески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
стереометрический nghĩa là gì?
стереометрический (tính từ) nghĩa là hình hoc không gian, hình học thể tích.
стереометрический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стереометри́ческий (phiên âm Latinh stereometríčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.