стереохи́мия
giống cáibất động vật
stereoxímija
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên стереохи́мия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стереохи́мия nghĩa là hóa học lập thể.
Nghĩa của стереохи́мия
Danh từ
- Hóa học lập thể.
Biến cách của стереохи́мия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стереохи́мия | стереохи́мии |
| Sinh cách кого? чего? | стереохи́мии | стереохи́мий |
| Tặng cách кому? чему? | стереохи́мии | стереохи́миям |
| Đối cách кого? что? | стереохи́мию | стереохи́мии |
| Công cụ cách кем? чем? | стереохи́мией | стереохи́миями |
| Giới cách о ком? о чём? | стереохи́мии | стереохи́миях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
стереохимия nghĩa là gì?
стереохимия (danh từ) nghĩa là hóa học lập thể.
стереохимия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стереохи́мия (phiên âm Latinh stereoxímija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.