сте́ржень
Dấu sắc trên сте́ржень chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сте́ржень nghĩa là thanh, cần, trụ, trục.
Nghĩa của сте́ржень
Danh từ
- Thanh, cần, đòn; (опорный) trục, lõi, cốt; (шариковой авторучки) ruột bút bi.
- в растительном или животном организме Trụ, trục, thân.
- перен.nòng cột, nòng cốt, cốt lõi, nhân lõi
- тех.thao, ruột
Biến cách của сте́ржень (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сте́ржень | сте́ржни |
| Sinh cách кого? чего? | сте́ржня | сте́ржней |
| Tặng cách кому? чему? | сте́ржню | сте́ржням |
| Đối cách кого? что? | сте́ржень | сте́ржни |
| Công cụ cách кем? чем? | сте́ржнем | сте́ржнями |
| Giới cách о ком? о чём? | сте́ржне | сте́ржнях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сте́ржень
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
стержень nghĩa là gì?
стержень (danh từ) nghĩa là thanh, cần, trụ, trục.
стержень đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сте́ржень (phiên âm Latinh stérženʹ, IPA [ˈsʲtʲerʐɨnʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.