TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хребе́т

giống đựcbất động vật
xrebét[xrʲɪˈbʲet] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хребе́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хребе́т nghĩa là cột xương sống, xương sống, dãy núi, mạch núi.

Nghĩa của хребе́т

Danh từ

  1. позвоночник животного Cột xương sống, xương sống, cột sống.
  2. горный Dãy núi, mạch núi, sơn hệ.

Biến cách của хребе́т (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?хребе́тхребты́
Sinh cách кого? чего?хребта́хребто́в
Tặng cách кому? чему?хребту́хребта́м
Đối cách кого? что?хребе́тхребты́
Công cụ cách кем? чем?хребто́мхребта́ми
Giới cách о ком? о чём?хребте́хребта́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với хребе́т

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

хребет nghĩa là gì?

хребет (danh từ) nghĩa là cột xương sống, xương sống, dãy núi, mạch núi.

хребет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хребе́т (phiên âm Latinh xrebét, IPA [xrʲɪˈbʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.