TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стержнево́й

steržnevój[sʲtʲɪrʐnʲɪˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стержнево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стержнево́й nghĩa là cốt yếu, chủ yếu.

Nghĩa của стержнево́й

Tính từ

  1. основной Cốt yếu, chủ yếu, cơ bản, căn bản, cốt tử, cốt thiết.
    • стержневой вопро́сvấn đề cơ bản (chủ yếu, cốt yếu, cốt tử)
    • стержнево́йко́реньrễ trụ

Biến cách của стержнево́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchстержнево́йстержнево́естержнева́ястержневы́е
Sinh cáchстержнево́гостержнево́гостержнево́йстержневы́х
Tặng cáchстержнево́мустержнево́мустержнево́йстержневы́м
Đối cáchстержнево́й / стержнево́гостержнево́естержневу́юстержневы́е / стержневы́х
Công cụ cáchстержневы́мстержневы́мстержнево́йстержневы́ми
Giới cáchстержнево́мстержнево́мстержнево́йстержневы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

стержневой nghĩa là gì?

стержневой (tính từ) nghĩa là cốt yếu, chủ yếu.

стержневой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стержнево́й (phiên âm Latinh steržnevój, IPA [sʲtʲɪrʐnʲɪˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.