стержнево́й
Dấu sắc trên стержнево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стержнево́й nghĩa là cốt yếu, chủ yếu.
Nghĩa của стержнево́й
Tính từ
- основной Cốt yếu, chủ yếu, cơ bản, căn bản, cốt tử, cốt thiết.
- стержневой вопро́сvấn đề cơ bản (chủ yếu, cốt yếu, cốt tử)
- стержнево́йко́реньrễ trụ
Biến cách của стержнево́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | стержнево́й | стержнево́е | стержнева́я | стержневы́е |
| Sinh cách | стержнево́го | стержнево́го | стержнево́й | стержневы́х |
| Tặng cách | стержнево́му | стержнево́му | стержнево́й | стержневы́м |
| Đối cách | стержнево́й / стержнево́го | стержнево́е | стержневу́ю | стержневы́е / стержневы́х |
| Công cụ cách | стержневы́м | стержневы́м | стержнево́й | стержневы́ми |
| Giới cách | стержнево́м | стержнево́м | стержнево́й | стержневы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
стержневой nghĩa là gì?
стержневой (tính từ) nghĩa là cốt yếu, chủ yếu.
стержневой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стержнево́й (phiên âm Latinh steržnevój, IPA [sʲtʲɪrʐnʲɪˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.