сте́рлинг
Dấu sắc trên сте́рлинг chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сте́рлинг nghĩa là đồng xtéc-ling.
Nghĩa của сте́рлинг
Danh từ
- Đồng xtéc-ling.
- фунт сте́рлинговđồng xtéc-ling, đồng bảng Anh
Biến cách của сте́рлинг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сте́рлинг | сте́рлинги |
| Sinh cách кого? чего? | сте́рлинга | сте́рлингов |
| Tặng cách кому? чему? | сте́рлингу | сте́рлингам |
| Đối cách кого? что? | сте́рлинг | сте́рлинги |
| Công cụ cách кем? чем? | сте́рлингом | сте́рлингами |
| Giới cách о ком? о чём? | сте́рлинге | сте́рлингах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với сте́рлинг
- Стоимость обучения в Великобритании составляет около 9 000 фунтов стерлингов в год. Học phí đại học ở nước Anh vào khoảng 9,000£ một năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6667907
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
стерлинг nghĩa là gì?
стерлинг (danh từ) nghĩa là đồng xtéc-ling.
стерлинг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сте́рлинг (phiên âm Latinh stérling, IPA [ˈsʲtʲerlʲɪnk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.