TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сте́рлинговый

stérlingovyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сте́рлинговый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сте́рлинговый nghĩa là Thuộc về xtéc-ling.

Nghĩa của сте́рлинговый

Tính từ

  1. Thuộc về xtéc-ling.
    • сте́рлинговая зо́наkhu vực xtéc-ling

Biến cách của сте́рлинговый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсте́рлинговыйсте́рлинговоесте́рлинговаясте́рлинговые
Sinh cáchсте́рлинговогосте́рлинговогосте́рлинговойсте́рлинговых
Tặng cáchсте́рлинговомусте́рлинговомусте́рлинговойсте́рлинговым
Đối cáchсте́рлинговыйсте́рлинговоесте́рлинговуюсте́рлинговые
Công cụ cáchсте́рлинговымсте́рлинговымсте́рлинговойсте́рлинговыми
Giới cáchсте́рлинговомсте́рлинговомсте́рлинговойсте́рлинговых
Dạng ngắnсте́рлинговсте́рлинговосте́рлинговасте́рлинговы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

стерлинговый nghĩa là gì?

стерлинговый (tính từ) nghĩa là Thuộc về xtéc-ling.

стерлинговый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сте́рлинговый (phiên âm Latinh stérlingovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.