сте́рлинговый
Dấu sắc trên сте́рлинговый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сте́рлинговый nghĩa là Thuộc về xtéc-ling.
Nghĩa của сте́рлинговый
Tính từ
- Thuộc về xtéc-ling.
- сте́рлинговая зо́наkhu vực xtéc-ling
Biến cách của сте́рлинговый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сте́рлинговый | сте́рлинговое | сте́рлинговая | сте́рлинговые |
| Sinh cách | сте́рлингового | сте́рлингового | сте́рлинговой | сте́рлинговых |
| Tặng cách | сте́рлинговому | сте́рлинговому | сте́рлинговой | сте́рлинговым |
| Đối cách | сте́рлинговый | сте́рлинговое | сте́рлинговую | сте́рлинговые |
| Công cụ cách | сте́рлинговым | сте́рлинговым | сте́рлинговой | сте́рлинговыми |
| Giới cách | сте́рлинговом | сте́рлинговом | сте́рлинговой | сте́рлинговых |
| Dạng ngắn | сте́рлингов | сте́рлингово | сте́рлингова | сте́рлинговы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
стерлинговый nghĩa là gì?
стерлинговый (tính từ) nghĩa là Thuộc về xtéc-ling.
стерлинговый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сте́рлинговый (phiên âm Latinh stérlingovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.