TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стернь

giống cáibất động vật
sternʹ[sʲtʲernʲ] giọng máy của trình duyệt

стернь nghĩa là đồng rạ, rạ.

Nghĩa của стернь

Danh từ

  1. поле [cánh] đồng rạ.
  2. остатки стеблей Rạ.

Biến cách của стернь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сте́рньсте́рни
Sinh cách кого? чего?сте́рнисте́рней
Tặng cách кому? чему?сте́рнисте́рням
Đối cách кого? что?сте́рньсте́рни
Công cụ cách кем? чем?сте́рньюсте́рнями
Giới cách о ком? о чём?сте́рнисте́рнях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với стернь

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

стернь nghĩa là gì?

стернь (danh từ) nghĩa là đồng rạ, rạ.

стернь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стернь (phiên âm Latinh sternʹ, IPA [sʲtʲernʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.