сте́рлядь
Dấu sắc trên сте́рлядь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сте́рлядь nghĩa là con cá tầm.
Nghĩa của сте́рлядь
Danh từ
- Con cá tầm (Acipenser ruthenus).
Biến cách của сте́рлядь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сте́рлядь | сте́рляди |
| Sinh cách кого? чего? | сте́рляди | стерляде́й |
| Tặng cách кому? чему? | сте́рляди | стерлядя́м |
| Đối cách кого? что? | сте́рлядь | стерляде́й |
| Công cụ cách кем? чем? | сте́рлядью | стерлядя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | сте́рляди | стерлядя́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
стерлядь nghĩa là gì?
стерлядь (danh từ) nghĩa là con cá tầm.
стерлядь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сте́рлядь (phiên âm Latinh stérljadʹ, IPA [ˈsʲtʲerlʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.