TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стесне́ние

giống trungbất động vật
stesnénije[sʲtʲɪsˈnʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стесне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стесне́ние nghĩa là sự chèn ép, lấn ép, khó thở, tức ngực.

Nghĩa của стесне́ние

Danh từ

  1. Sự chèn ép, lấn ép, gò ép.
  2. дыхания [sự] khó thở, tức ngực.
  3. неловкость [sự] ngượng ngùng, ngượng nghịu, e ngại, ngần ngại, ké né, thẹn thò, gò bó, vướng víu, mất tự nhiên.
    • говори́ть без стесне́нияnói thẳng, nói toạc, nói không ngần ngại, nói không ngượng mồm, nói toạc móng heo
    • пожа́луйста без стеснение й!xin cứ việc tự nhiên!, xin đừng khách khí!, xin đừng làm khách

Biến cách của стесне́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?стесне́ниестесне́ния
Sinh cách кого? чего?стесне́ниястесне́ний
Tặng cách кому? чему?стесне́ниюстесне́ниям
Đối cách кого? что?стесне́ниестесне́ния
Công cụ cách кем? чем?стесне́ниемстесне́ниями
Giới cách о ком? о чём?стесне́ниистесне́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

стеснение nghĩa là gì?

стеснение (danh từ) nghĩa là sự chèn ép, lấn ép, khó thở, tức ngực.

стеснение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стесне́ние (phiên âm Latinh stesnénije, IPA [sʲtʲɪsˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.