стеснённый
stesnjónnyj[sʲtʲɪsˈnʲɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
стеснённый nghĩa là khó, khó khăn, gò bó, vướng víu.
Nghĩa của стеснённый
Tính từ
- о дыхании Khó, khó khăn.
- о движениях Gò bó, vướng víu, không thoải mái, không tự nhiên.
- тяжёлый Túng bấn, khốn đốn, quẫn bách, cùng quẫn, cùng khốn, khốn cùng.
- в стеснённыхобстоя́тельствах — trong hoàn cảnh túng bấn (quẫn bách, khốn đốn, cùng quẫn, cùng khốn)
Biến cách của стеснённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | стеснённый | стеснённое | стеснённая | стеснённые |
| Sinh cách | стеснённого | стеснённого | стеснённой | стеснённых |
| Tặng cách | стеснённому | стеснённому | стеснённой | стеснённым |
| Đối cách | стеснённый / стеснённого | стеснённое | стеснённую | стеснённые / стеснённых |
| Công cụ cách | стеснённым | стеснённым | стеснённой | стеснёнными |
| Giới cách | стеснённом | стеснённом | стеснённой | стеснённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
стеснённый nghĩa là gì?
стеснённый (tính từ) nghĩa là khó, khó khăn, gò bó, vướng víu.
стеснённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стеснённый (phiên âm Latinh stesnjónnyj, IPA [sʲtʲɪsˈnʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.