стече́ние
Dấu sắc trên стече́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стече́ние nghĩa là tụ tập, tập hợp, trùng hợp, trùng nhau.
Nghĩa của стече́ние
Danh từ
- скопление [sự] tụ tập, tập hợp, tập họp, quy tụ.
- стечение наро́да[sự] tụ tập đông người, tập hợp của đân chúng
- совпадение [sự] trùng hợp, trùng nhau, trùng phùng.
- счастли́вое стечение обстоя́тельствcơ hội trùng phùng(ngẫu hợp) may mắn, [sự] trùng hợp may mắn của tình huống, trùng nhau may mắn của các sự kiện
Biến cách của стече́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стече́ние | стече́ния |
| Sinh cách кого? чего? | стече́ния | стече́ний |
| Tặng cách кому? чему? | стече́нию | стече́ниям |
| Đối cách кого? что? | стече́ние | стече́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | стече́нием | стече́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | стече́нии | стече́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
стечение nghĩa là gì?
стечение (danh từ) nghĩa là tụ tập, tập hợp, trùng hợp, trùng nhau.
стечение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стече́ние (phiên âm Latinh stečénije, IPA [sʲtʲɪˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.