TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стече́ние

giống trungbất động vật
stečénije[sʲtʲɪˈt͡ɕenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стече́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стече́ние nghĩa là tụ tập, tập hợp, trùng hợp, trùng nhau.

Nghĩa của стече́ние

Danh từ

  1. скопление [sự] tụ tập, tập hợp, tập họp, quy tụ.
    • стечение наро́да[sự] tụ tập đông người, tập hợp của đân chúng
  2. совпадение [sự] trùng hợp, trùng nhau, trùng phùng.
    • счастли́вое стечение обстоя́тельствcơ hội trùng phùng(ngẫu hợp) may mắn, [sự] trùng hợp may mắn của tình huống, trùng nhau may mắn của các sự kiện

Biến cách của стече́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?стече́ниестече́ния
Sinh cách кого? чего?стече́ниястече́ний
Tặng cách кому? чему?стече́ниюстече́ниям
Đối cách кого? что?стече́ниестече́ния
Công cụ cách кем? чем?стече́ниемстече́ниями
Giới cách о ком? о чём?стече́ниистече́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

стечение nghĩa là gì?

стечение (danh từ) nghĩa là tụ tập, tập hợp, trùng hợp, trùng nhau.

стечение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стече́ние (phiên âm Latinh stečénije, IPA [sʲtʲɪˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.