стетоско́п
Dấu sắc trên стетоско́п chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стетоско́п nghĩa là cái ống nghe.
Nghĩa của стетоско́п
Danh từ
- Cái ống nghe.
Biến cách của стетоско́п (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стетоско́п | стетоско́пы |
| Sinh cách кого? чего? | стетоско́па | стетоско́пов |
| Tặng cách кому? чему? | стетоско́пу | стетоско́пам |
| Đối cách кого? что? | стетоско́п | стетоско́пы |
| Công cụ cách кем? чем? | стетоско́пом | стетоско́пами |
| Giới cách о ком? о чём? | стетоско́пе | стетоско́пах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
стетоскоп nghĩa là gì?
стетоскоп (danh từ) nghĩa là cái ống nghe.
стетоскоп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стетоско́п (phiên âm Latinh stetoskóp, IPA [sʲtʲɪtɐˈskop]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.