стилиза́ция
Dấu sắc trên стилиза́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стилиза́ция nghĩa là sự phong cách hóa, cách điệu hóa.
Nghĩa của стилиза́ция
Danh từ
- Sự phong cách hóa, cách điệu hóa, thể cách hóa, thể thức hóa, bắt chước phong cách.
Biến cách của стилиза́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стилиза́ция | стилиза́ции |
| Sinh cách кого? чего? | стилиза́ции | стилиза́ций |
| Tặng cách кому? чему? | стилиза́ции | стилиза́циям |
| Đối cách кого? что? | стилиза́цию | стилиза́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | стилиза́цией | стилиза́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | стилиза́ции | стилиза́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
стилизация nghĩa là gì?
стилизация (danh từ) nghĩa là sự phong cách hóa, cách điệu hóa.
стилизация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стилиза́ция (phiên âm Latinh stilizácija, IPA [sʲtʲɪlʲɪˈzat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.