стилисти́ческий
Dấu sắc trên стилисти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стилисти́ческий nghĩa là cách điệu.
Nghĩa của стилисти́ческий
Tính từ
- Thuộc về phong cách, cách điệu; bút pháp, văn phong, lối văn, lối hành văn, văn pháp ((giống trung) стиль 1, 2).
- стилисти́ческая оши́бкаsai về hành văn, lỗi [về] văn pháp, lỗi [về] tu từ
- стилисти́ческая окра́скаsắc thái tu từ
Biến cách của стилисти́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | стилисти́ческий | стилисти́ческое | стилисти́ческая | стилисти́ческие |
| Sinh cách | стилисти́ческого | стилисти́ческого | стилисти́ческой | стилисти́ческих |
| Tặng cách | стилисти́ческому | стилисти́ческому | стилисти́ческой | стилисти́ческим |
| Đối cách | стилисти́ческий / стилисти́ческого | стилисти́ческое | стилисти́ческую | стилисти́ческие / стилисти́ческих |
| Công cụ cách | стилисти́ческим | стилисти́ческим | стилисти́ческой | стилисти́ческими |
| Giới cách | стилисти́ческом | стилисти́ческом | стилисти́ческой | стилисти́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
стилистический nghĩa là gì?
стилистический (tính từ) nghĩa là cách điệu.
стилистический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стилисти́ческий (phiên âm Latinh stilistíčeskij, IPA [sʲtʲɪlʲɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.