TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стилисти́ческий

stilistíčeskij[sʲtʲɪlʲɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стилисти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стилисти́ческий nghĩa là cách điệu.

Nghĩa của стилисти́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về phong cách, cách điệu; bút pháp, văn phong, lối văn, lối hành văn, văn pháp ((giống trung) стиль 1, 2).
    • стилисти́ческая оши́бкаsai về hành văn, lỗi [về] văn pháp, lỗi [về] tu từ
    • стилисти́ческая окра́скаsắc thái tu từ

Biến cách của стилисти́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchстилисти́ческийстилисти́ческоестилисти́ческаястилисти́ческие
Sinh cáchстилисти́ческогостилисти́ческогостилисти́ческойстилисти́ческих
Tặng cáchстилисти́ческомустилисти́ческомустилисти́ческойстилисти́ческим
Đối cáchстилисти́ческий / стилисти́ческогостилисти́ческоестилисти́ческуюстилисти́ческие / стилисти́ческих
Công cụ cáchстилисти́ческимстилисти́ческимстилисти́ческойстилисти́ческими
Giới cáchстилисти́ческомстилисти́ческомстилисти́ческойстилисти́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

стилистический nghĩa là gì?

стилистический (tính từ) nghĩa là cách điệu.

стилистический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стилисти́ческий (phiên âm Latinh stilistíčeskij, IPA [sʲtʲɪlʲɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.